Chào bạn Trang chủ | Tìm kiếm | Bài viết mới | Thành viên | Đăng ký | Đăng nhập |

Trang chủ » GÓC THƯ GIÃN » Tiếng Hàn thú vị » TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG HÀN
TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG HÀN  
Chủ đề trước · Chủ đề tiếp theo
lyp
3/12/2012 11:48:24 PM
Em iu trường em


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 11
Đến từ: Hàn 1/2011 - BM HQH - USSH

Đánh giá: [18]

Cảm ơn: 2 lần
Được Cảm ơn: 10 lần
Bất cứ ngôn ngữ nào khi được giảng dạy cho người nước ngoài đều được chọn lọc một cách kĩ càng, chỉ những nội dung nào chính xác, lịch sự và phù hợp nhất mới được sử dụng để truyền đạt cho người học. Chính vì vậy mà chúng ta luôn được tiếp cận với những từ vựng, câu chữ, cách hành văn chuẩn mực nhất của ngôn ngữ đó. Tuy nhiên, điều này đôi khi cũng có mặt hạn chế. Trong cuộc sống thường ngày, không phải lúc nào chúng ta cũng giao tiếp bằng những mẫu câu, từ vựng quá hoàn hảo và khách sáo như những gì đã được học trong sách; điều này khiến cho cuộc hội thoại trở nên cứng nhắc ở trong một số trường hợp nhất định.




Để cuộc đối thoại trở nên thân mật, cởi mở và thoải mái hơn, người ta đã sáng tạo ra những từ, câu mới nhằm diễn đạt ý mình muốn nói. Ta gọi đó là tiếng lóng. Theo định nghĩa của từ điển Advanced learner’s English dictionary (London, xuất bản năm 1993), tiếng lóng“các từ, cụm từ rất thân mật, không nghi thức, thường dùng trong lời nói, nhất là những người cùng một nhóm xã hội, làm việc cùng nhau và không được xem là thích hợp cho những bối cảnh nghi thức, cũng như chẳng thể sử dụng lâu dài”.

Topic này mình xin giới thiệu đến các bạn một số từ lóng/câu lóng người Hàn hay sử dụng mà mình đã sưu tầm, lượm lặt được ở các blog, game show, đoạn hội thoại trong phim, truyện… Đúng như định nghĩa, từ lóng chỉ nên sử dụng trong văn nói với những người bạn thân thiết, những người đồng trang lứa với mình, một số trường hợp sử dụng từ lóng ở dưới đây hoàn toàn không phù hợp với người lớn tuổi, một số khác lại có nghĩa sử dụng không được hòa nhã cho lắm, mong các bạn lưu ý khi sử dụng ^^)

지못미: xin lỗi vì đã không bảo vệ được bạn.

: sử dụng khi bạn muốn từ chối ai đó ( gần giống “tôi không quan tâm”)

: viết tắt của감사

꺼져: bị lạc (viết tắt là ㄲㅈ)

뺑끼 : lời nói dối

뺑끼치지마: đừng có xạo (cách nói dành cho nam)

구라 : lời nói dối

구라까지마: đừng có xạo (dành cho cả nam và nữ)

눈팅 : đừng để lại lời nhận xét (comment) mà hãy đọc thôi

내숭: từ dành cho những người (thường là nữ) có 2 tính cách trái ngược nhau (chúng ta thường hay gọi là “hai mặt”). Hiểu một cách đơn giản, 내숭chỉ những ai chỉ tỏ ra thân thiện ngọt ngào và dễ chịu đối với những người họ thích; ngược lại, đối với những người bạn bình thường, họ sẽ sống thật với tính cách của mình (cáu kỉnh, khó chịu hơn…)

어장관리: tương tự như bắt cá hai tay, lăng nhăng, nhưng khác ở chỗ không chính thức hẹn hò với ai cả.

됐거든
.
Nghĩa đen: Được rồi đấy/Thôi đi.
Nghĩa bóng : Làm ơn đừng nói gì nữa ( khi bạn không muốn nghe bất cứ lời biện hộ nào từ người đối diện nữa)

당근이지
Nghĩa đen : Là cà rốt đấy.
Nghĩa bóng : Tất nhiên rồi.

썰렁하군.
Nghĩa đen : (Món ăn) nguội rồi.

Nghĩa bóng: Thât là một trò đùa/ truyện cười vớ vẩn.

굵다.
Nghĩa đen: Bạn là một cục ph** bự. ( xin lỗi mọi người :D)
Nghĩa bóng: Rồi, bạn là sếp/chỉ huy, được chưa?”

거기 좋다.

Nghĩa đen (tạm dịch): Ở đó nước sạch lắm.
Nghĩa bóng: “Ở đó tuyệt vời ông mặt trời luôn”

밥이야

Nghĩa đen: Bạn là bữa cơm.
Nghĩa bóng: Anh là của em rồi đấy.

너무 .
Nghĩa đen: Bạn mặn quá.
Nghĩa bóng: Đồ keo kiệt.

화장 떴어!
Nghĩa đen: Trang điểm bị trôi rồi kìa.
Nghĩa bóng: Trang điểm của bạn chả đẹp gì cả.



<< Sửa đổi bởi: lyp -- 6/12/2012 10:27:52 AM >>
---------------------------------
 This is my signature  (▰˘◡˘▰)    
::: (\_(\
{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
lyp đã offline
 #1  
Những thành viên sau đã cảm ơn lyp vì bài viết hữu ích này:
joowon_3009
4/12/2012 12:23:26 AM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 15/10/2012
Bài viết: 6
Đến từ: Đại học KHXHNV

Đánh giá: [0]

Cảm ơn: 8 lần
Được Cảm ơn: 3 lần
oa bạn tự dịch hết đấy à? giỏi quá!

---------------------------------
    ---  빙고!  --- 

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
joowon_3009 đã offline
 #2  
p3k0cg3
25/12/2012 2:58:59 PM

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 28/9/2012
Bài viết: 15
Đến từ: Hq 1/2011 - BM HQH - USSH

Đánh giá: [9]

Cảm ơn: 18 lần
Được Cảm ơn: 8 lần
Mình xin bổ sung một số ít nha ^^
너 정말 치사하다 nghĩa là You so bitch
nghĩa là WTH ( khi thấy chuyện gì đó bất ngờ)
대박 nghĩa là Awesome
꿈깨 nghĩa là Seriously
간지 간지nghĩa là You look so cool!
ㅇ ㅇ nghĩa là OK, Yes
안습안습 nghĩa là You look like you might cry ( dùng để chọc ai đó trong một tình huống buồn như khi xem phim buồn hay chứng kiến điều gì cảm động).



{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
p3k0cg3 đã offline
 #3  
nguyen_nhi
25/12/2012 10:26:23 PM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 30/9/2012
Bài viết: 10
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH và NV

Đánh giá: [0]

Cảm ơn: 1 lần
Được Cảm ơn: 4 lần
Cái này mình nghe và dịch từ show " Ask Hyojin" của ttmik nên nếu có sai sót hy vọng các bạn đóng góp!!!! ^.^

· 천만에” là gì??

- Khi bạn nói “고맙습니다” (cảm ơn) với ai đó, thỉnh thoảng có người nói lại với bạn là”천만에”, có nghĩa là Không có chi!!!

- 천만에”: nếu hiểu theo nghĩa đen là “ cho dù trong hàng ngàn trường hợp như thế này, bạn cũng không cần nói “cám ơn” với tôi”.

- Tuy nhiên, trong những cuộc nói chuyện thông thường thì mọi người thường dùng câu “아니에요” hơn. Chúng ta vẫn có thể nghe”천만에” được sử dụng trong một số phim truyền hình, sách…

· 본방사” là gì??
- “
본방” là cách viết tắt của “ , có nghĩa phát sóng lần đầu tiên, bản phát sóng gốc. Một số từ liên quan đến”” là”생방”: phát sóng trực tiếp, “재방”: phát lại, “녹화방: phát sóng chương trình được ghi hình và chỉnh sửa…

- ”: có nghĩa là bảo vệ cái gì đó khỏi nguy cơ bị mất đi, chết đi…

- Tóm lại, “본방사 có nghĩa là: bạn phải xem chương trình TV khi nó được phát sóng lần đầu tiên. Bạn có lẽ nghe cụm từ này trên TV hoặc thậm chí là từ các fan của chương trình đó. Sự thật là lượt xem của các bạn rất quan trọng đối với một chương trình TV, tuỳ thuộc vào lượt xem và độ “nóng” của một chương trình mà các công ty quảng cáo sẽ trả nhiều hay ít tiền để quảng cáo của họ được phát sóng trước hay sau chương trình đó. Chính vì vậy mà họ thường kêu gọi”본방사” trước khi phát sóng chương trình.

· ” nghĩa là gì???

- Là một từ lóng tiếng Hàn được sử dụng rộng rãi, “” có nghĩa là “tốt nhất”, “đỉnh của đỉnh”, “siêu” trong đa số trường hợp và được sử dụng như danh từ trong những câu như “이거 짱이에”. Nó còn có được sử dụng như một trợ động từ trong những câu như “ 멋있어”.

- Thỉnh thoảng nó được dùng chung với một vài từ để tạo ra những cụm từ rất thú vị như ”얼짱 hay “.

§ 얼짱 = 얼굴 + : dùng để chỉ những người đẹp, ưa nhìn.

§ = + : để chỉ những người có than hình đẹp. ( nữ: 3 vòng đầy đủ; nam: body 6 múi ^.^)

- Tuy nhiên, giới trẻ Hàn Quốc hiện nay dùng” nhiều hơn, nếu dùng “ 멋있어 thì hơi lỗi thời.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Post trước nhiêu đây, mai post tiếp!!!!:D
Nguồn: talktomeinkorean.com





<< Sửa đổi bởi: nguyen_nhi -- 25/12/2012 10:28:49 PM >>

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
nguyen_nhi đã offline
 #4  
bluepi_sky
31/12/2012 5:37:47 PM
^^

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 28/9/2012
Bài viết: 9
Đến từ: Hq 1/2011 - BM HQH - USSH

Đánh giá: [8]

Cảm ơn: 4 lần
Được Cảm ơn: 1 lần
Mình cũng bổ sung thêm một số câu nói lóng của người hàn!

  1. 됐거든.
    Please don't say anything more. (Used to show that you are tired of hearing someone's excuses.)
  2. 낚였어.
    You got me. You had me going there.
  3. 낚았지?
    I got you, didn't I. I had you going, didn't I?
  4. 당근이지.
    You bet./ Absolutely.
  5. 썰렁하군.
    That's a lame joke.
  6. 분위기 망치게 (조지게) 하지마. / 초치지마.
    Don't spoil the mood.
  7. 너나 .
    None of your business. Mind your own business.
  8. 내성질 건드리지 .
    Don't get on my nerves.
  9. 뒷북치지마.
    Thanks for the history lesson. Hindsight is 20/20.
  10. 잘났어 정말. / 잘났다.
    You are somethng else.
  11. 어제 필름이 끊겼어.
    I blacked out (from drinking) last night.
  12. 사람 그거 ~ 됐다. / 쌤통이다.
    He deserves it. Serves him right.
  13. 그래 팔뚝 (또는 X) 굵다.
    Yes, you're the man!
  14. 죽을만큼 마셔보자.
    Let's drink ourselves into stupor.
  15. 니가 나한테 어떻게 그럴 있니?
    How could you do that to me?
  16. 놀구 있네~~ 삽질 하네~~
    Yeah. Right~
  17. 거기 좋다
    That place rocks! That place kicks!
  18. (문제의 등이) 너무쉽네/애걔() 그게다야?
    That's it? /Is that all?
  19. 너도 입장이 되어봐
    Put yourself in my shoes.
  20. 저리 . 꺼져!
    Take a hike.
  21. 정말 치사하다.
    You're so cheap.
  22. 음식 먹었습니다.
    I've never eaten better.
  23. 짓이 지겨워 죽겠어.
    This sucks!
  24. 시에 퇴근해요?
    What time do you call it a day?
  25. , 친구 좋다는 뭐야?
    Come on, what are friends for?
  26. 너무 감격해서 눈물이 난다.
    It was so touching, I almost cried.
  27. 미안해 것까지는 없어.
    There's nothing to be sorry about.
  28. 내게 고마워할 것까지는 없어.
    There's no need to thank me.
  29. 이보다 좋을 없다.
    It couldn't be better than this!
  30. 메롱
    Neh Neh Neh Boo Boo
  31. 섭섭(실망)하지않게 해드리겠습니다!
    You won't be disappointed!
  32. 나를 만만하게 보지마.
    Don't think I am that easy.
  33. 니가 하는 일이 그렇지 .
    That's what you always do.
  34. 분위기 파악 해라, 인간아.
    Consider your surroundings, you fool.
  35. 두고보자.
    Just wait! I'll get (
    또는 pay) you back.
  36. 가만히 있으면 중간이나 가지.
    You should've kept quiet
  37. 이번 번만 봐준다.
    I'm gonna let it slide only this time.
  38. 쟤는 어디가도 굶어죽진 않겠다.
    No matter where he goes, he'll do just fine.
  39. 너무많은걸 알려고하면 다쳐.
    Knowing too much will only hurt you.
  40. 제발 잘난 그만해.
    Stop acting like you're something special.
  41. 네가 없으니 뭔가 허전한 기분이야.
    I feel like something is missing when you're not here.
  42. 장난이 심하군.
    Your joking is going a little too far.
  43. 말장난 그만 합시다.
    Let's stop playing word games
  44. 내가 만만하게 보여?
    Do I look that easy?
  45. 엎어버리고 뛰쳐 나가고싶다.
    I just want to drop everything and run away.
  46. 여기 분위기 엄청 살벌하다. (삭막하다)
    The atmosphere here is very tense (hostile).
  47. 몸이 찌뿌둥하다
    I feel heavy.
  48. 오해 하지 마세요.
    Don't get me wrong.
  49. 몸이 날아갈 같애. /가뿐해.
    I feel light as a feather. I feel good.
  50. 기가막혀 말이 안나오네.
    It's so upset I'm speechless.

Nguồn: http://koreanlanguagenotes.blogspot.com/2005/11/do-you-know-any-good-korean-slang.html


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
bluepi_sky đã offline
 #5  
bluepi_sky
31/12/2012 5:53:49 PM
^^

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 28/9/2012
Bài viết: 9
Đến từ: Hq 1/2011 - BM HQH - USSH

Đánh giá: [8]

Cảm ơn: 4 lần
Được Cảm ơn: 1 lần
bluepi_sky đã viết:
Mình cũng bổ sung thêm một số câu nói lóng của người hàn!

  1. 됐거든.
    Please don't say anything more. (Used to show that you are tired of hearing someone's excuses.)
  2. 낚였어.
    You got me. You had me going there.
  3. 낚았지?
    I got you, didn't I. I had you going, didn't I?
  4. 당근이지.
    You bet./ Absolutely.
  5. 썰렁하군.
    That's a lame joke.
  6. 분위기 망치게 (조지게) 하지마. / 초치지마.
    Don't spoil the mood.
  7. 너나 .
    None of your business. Mind your own business.
  8. 내성질 건드리지 .
    Don't get on my nerves.
  9. 뒷북치지마.
    Thanks for the history lesson. Hindsight is 20/20.
  10. 잘났어 정말. / 잘났다.
    You are somethng else.
  11. 어제 필름이 끊겼어.
    I blacked out (from drinking) last night.
  12. 사람 그거 ~ 됐다. / 쌤통이다.
    He deserves it. Serves him right.
  13. 그래 팔뚝 (또는 X) 굵다.
    Yes, you're the man!
  14. 죽을만큼 마셔보자.
    Let's drink ourselves into stupor.
  15. 니가 나한테 어떻게 그럴 있니?
    How could you do that to me?
  16. 놀구 있네~~ 삽질 하네~~
    Yeah. Right~
  17. 거기 좋다
    That place rocks! That place kicks!
  18. (문제의 등이) 너무쉽네/애걔() 그게다야?
    That's it? /Is that all?
  19. 너도 입장이 되어봐
    Put yourself in my shoes.
  20. 저리 . 꺼져!
    Take a hike.
  21. 정말 치사하다.
    You're so cheap.
  22. 음식 먹었습니다.
    I've never eaten better.
  23. 짓이 지겨워 죽겠어.
    This sucks!
  24. 시에 퇴근해요?
    What time do you call it a day?
  25. , 친구 좋다는 뭐야?
    Come on, what are friends for?
  26. 너무 감격해서 눈물이 난다.
    It was so touching, I almost cried.
  27. 미안해 것까지는 없어.
    There's nothing to be sorry about.
  28. 내게 고마워할 것까지는 없어.
    There's no need to thank me.
  29. 이보다 좋을 없다.
    It couldn't be better than this!
  30. 메롱
    Neh Neh Neh Boo Boo
  31. 섭섭(실망)하지않게 해드리겠습니다!
    You won't be disappointed!
  32. 나를 만만하게 보지마.
    Don't think I am that easy.
  33. 니가 하는 일이 그렇지 .
    That's what you always do.
  34. 분위기 파악 해라, 인간아.
    Consider your surroundings, you fool.
  35. 두고보자.
    Just wait! I'll get (
    또는 pay) you back.
  36. 가만히 있으면 중간이나 가지.
    You should've kept quiet
  37. 이번 번만 봐준다.
    I'm gonna let it slide only this time.
  38. 쟤는 어디가도 굶어죽진 않겠다.
    No matter where he goes, he'll do just fine.
  39. 너무많은걸 알려고하면 다쳐.
    Knowing too much will only hurt you.
  40. 제발 잘난 그만해.
    Stop acting like you're something special.
  41. 네가 없으니 뭔가 허전한 기분이야.
    I feel like something is missing when you're not here.
  42. 장난이 심하군.
    Your joking is going a little too far.
  43. 말장난 그만 합시다.
    Let's stop playing word games
  44. 내가 만만하게 보여?
    Do I look that easy?
  45. 엎어버리고 뛰쳐 나가고싶다.
    I just want to drop everything and run away.
  46. 여기 분위기 엄청 살벌하다. (삭막하다)
    The atmosphere here is very tense (hostile).
  47. 몸이 찌뿌둥하다
    I feel heavy.
  48. 오해 하지 마세요.
    Don't get me wrong.
  49. 몸이 날아갈 같애. /가뿐해.
    I feel light as a feather. I feel good.
  50. 기가막혀 말이 안나오네.
    It's so upset I'm speechless.

Mình muốn bổ sung thêm mốt số câu:

1. 그냥 몸만 와라.
Just bring yourself!

2. 거지 됐어!
I'm flat broke!

3. 말도 되는 소리야.
It doesn't make any sense.

4.
Get real! / Not in your life time!

5. 얼굴이 많이 부었어요.
Your face looks puffy.

6. 아직도 하려면 멀었어.
I have still got a long way to go.

7. 곁에 있어줘.
Keep me company.(Stay with me.)

8. 점심때 먹었니?
What did you have for lunch?

9. 안타깝게도...
Regretfully,...

10. 밑져봐야 본전이다.
It doesn't hurt to try. You've got nothing to lose!

11. 맘대로 하도록 내버려 !
Let me do it my way! Let me live my own life.

12. 벼룩의 간을 내먹어라.
You're trying to get blood from a stone.

13. 거의 왔어.
We are almost there.

14. 물로 보지마.
Who do you think you're talking to?

15. 지킬 지켜야지.
Let's be responsible!

16. 쟤네들 닭살이야!
Those guys are too lovey-dovely!

17. 닭살 났어.
I've got goose bumps.

18. 닭살 커풀
a lovey-dovey couple.

19. 너무 심하군/엽기적이야
That's gross! That's cultic!

20. 우리 그냥 친구로 지내자.
Let's just be friends.

21. 그건 내가 소리야.
Those are my words. That's what I was going to say.

22. 너는 사진보다 실물이 예뻐.
You look much better in person.

23. 방문이 안에서 잠겼어.
I'm locked out of my room.

24. 하루 쉬겠습니다.
I'm taking the day off.

25. 맘대로 되는 있네.
Another thing that's going my way.

26. 집에 바래다줄게.
I'll see you home.

27. 내가 그걸 어찌 아니?
How am I supposed to know?

28. (야구장에서) 파도타기 하자
Let's do the wave thing. (
씽기: 아이들이 많이 )

29. 좋은 기억만 간직할게.
I'll always remember the good times.

30. 흐리고 있네!
You're ruining our image. (Stop dirtying our image.)

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mình thấy trang web này cũng khá thú vị có nhiều tips để mình học hỏi.
Và trong trang web vẫn còn nhiều câu lóng mình muốn post lên nhưng khi post nhiều quá bài mình không hiện lên được nên có gì các bạn có thể theo đường link nguồn vào xem nha! rất hữu ích! ^^

1. Nguồn: http://koreanlanguagenotes.blogspot.com/2005/11/do-you-know-any-good-korean-slang.html


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
bluepi_sky đã offline
 #6  
Thành viên đang xem
Có 1 người dùng đang xem (1 khách)
Trang chủ » GÓC THƯ GIÃN » Tiếng Hàn thú vị » TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG HÀN
Di chuyển nhanh:  
Có bài mới Có bài mới Không có bài mới Không có bài mới
Có bài mới (Đã khóa) Có bài mới (Đã khóa) Không có bài mới (Đã khóa) Không có bài mới (Đã khóa)
Thông báo Thông báo Chú ý Chú ý
Đã chuyển Đã chuyển Bình chọn Bình chọn
Bạn không thể gửi bài viết mới
Bạn không thể trả lời bài viết
Bạn không thể xóa bài viết của bạn
Bạn không thể chỉnh sửa bài viết của bạn
Bạn không thể tạo bình chọn
Bạn có thể bình chọn
Giờ hiện tại: 9:12 PM - GMT + 7

phim nhat ban|sửa chữa nhà hà nội|phim an do