Chào bạn Trang chủ | Tìm kiếm | Bài viết mới | Thành viên | Đăng ký | Đăng nhập |

Trang chủ » GÓC THƯ GIÃN » Tiếng Hàn thú vị » Từ Vựng Theo Chủ Đề
Trang 1 / 4 1 2 3 4 > >>
Từ Vựng Theo Chủ Đề  
Chủ đề trước · Chủ đề tiếp theo
leepunk13
20/10/2012 9:51:54 AM
Lơ tơ mơ


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 39
Đến từ: Hàn 1 - 2011

Đánh giá: [45]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
[HẦU HẾT CÁC BÀI VIẾT TRONG TOPIC NÀY LẤY TỪ TRANG THONGTINHANQUOC.COM]
직계가족
(Quan hệ trực hệ)

증조 할아버지: Cụ ông

증조 할머니: Cụ bà

할아버지: Ông

할머니: Bà

아버지: Ba ,bố

외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)

외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)

외할머니: Bà ngoại

외할아버지: Ông ngoại

어머니: Mẹ ,má

: Tôi

오빠: Anh (em gái gọi)

: Anh (em trai gọi)

언니: Chị (em gái gọi)

누나: Chị (em trai gọi)

매형 : Anh rể (em trai gọi)

형부 : Anh rể (em gái gọi)

형수 : Chị dâu

동생: Em

남동생: Em trai

여동생: Em gái

매부: Em rể (đối với anh vợ)

제부: Em rể (đối với chị vợ)

조카: Cháu

친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố)

형제 : Anh chị em

할아버지: Ông

할머니: Bà

큰아버지 : Bác ,anh của bố

큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)

작은아버지 : Chú ,em của bố

작은어머니 : Thím

삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)

고모 : Chị ,em gái của bố

고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)

사촌 : Anh chị em họ

외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)



외할아버지 : Ông ngoại

외할머니 : Bà ngoại

외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)

외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)

이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)

이모부: Chú (chồng của 이모)

()사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)

이종사촌: Con của dì (con của 이모)

처가 식구 (Gia đình nhà vợ)

아내: Vợ

장인: Bố vợ

장모: Mẹ vợ

처남 : anh ,em vợ (con trai)

처제 : em vợ

처형 : Chị vợ

시댁 식구 (Gia đình nhà chồng)



남편: Chồng

시아버지: Bố chồng

시어머니: Mẹ chồng

시아주버니 (시형) : Anh chồng

형님 : Vợ của anh chồng

시동생 : Em chồng

도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng

동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng

시숙 : Anh chị em chồng

며느리 : Con dâu



<< Sửa đổi bởi: Admin -- 22/7/2014 6:40:55 PM >>
---------------------------------
 Sinh viên tuyệt vọng trong hạnh phúc (゚ヮ゚)

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
Lixi Nguyen bộ sắp đi lấy ck hả ly? :) - 20/11/2012 7:46:10 PM  
 
leepunk13 đã offline
 #1  
Những thành viên sau đã cảm ơn leepunk13 vì bài viết hữu ích này:
Admin
20/11/2012 6:11:25 PM
Dark Knight


Cấp bậc: ADMIN

Tham gia: 9/4/2008
Bài viết: 3311
Đến từ: USSH - VNU

Đánh giá: [80]

Cảm ơn: 214 lần
Được Cảm ơn: 146 lần
leepunk13 đã viết:
직계가족 (Quan hệ trực hệ)

증조 할아버지: Cụ ông

증조 할머니: Cụ bà

할아버지: Ông

할머니: Bà

아버지: Ba ,bố

외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)

외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)

외할머니: Bà ngoại

외할아버지: Ông ngoại

어머니: Mẹ ,má

: Tôi

오빠: Anh (em gái gọi)

: Anh (em trai gọi)

언니: Chị (em gái gọi)

누나: Chị (em trai gọi)

매형 : Anh rể (em trai gọi)

형부 : Anh rể (em gái gọi)

형수 : Chị dâu

동생: Em

남동생: Em trai

여동생: Em gái

매부: Em rể (đối với anh vợ)

제부: Em rể (đối với chị vợ)

조카: Cháu

친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố)

형제 : Anh chị em

할아버지: Ông

할머니: Bà

큰아버지 : Bác ,anh của bố

큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)

작은아버지 : Chú ,em của bố

작은어머니 : Thím

삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)

고모 : Chị ,em gái của bố

고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)

사촌 : Anh chị em họ

외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)



외할아버지 : Ông ngoại

외할머니 : Bà ngoại

외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)

외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)

이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)

이모부: Chú (chồng của 이모)

()사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)

이종사촌: Con của dì (con của 이모)

처가 식구 (Gia đình nhà vợ)

아내: Vợ

장인: Bố vợ

장모: Mẹ vợ

처남 : anh ,em vợ (con trai)

처제 : em vợ

처형 : Chị vợ

시댁 식구 (Gia đình nhà chồng)



남편: Chồng

시아버지: Bố chồng

시어머니: Mẹ chồng

시아주버니 (시형) : Anh chồng

형님 : Vợ của anh chồng

시동생 : Em chồng

도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng

동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng

시숙 : Anh chị em chồng

며느리 : Con dâu


Cảm ơn bạn
Nếu thêm nhiều chủ đề nữa sẽ rất có ích đấy

---------------------------------
Khoa Hàn Quốc học, ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn, ĐH Quốc gia Tp. HCM
ĐT: +84-8-38293828 (nhánh 153)
Email: Koreanstudies.ussh@gmail.com
Website: www.hanquochoc.edu.vn

Faculty of Korean Studies, University of Social Sciences & Humanities, Vietnam National University - Ho Chi Minh City
Tel: +84-8-38293828 (ext 153)
Email: Koreanstudies.ussh@gmail.com
Website: www.hanquochoc.edu.vn

베트남 호치민시 국립대학교 인문사회과학대학 한국학부

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
Admin đã offline
 #2  
Những thành viên sau đã cảm ơn Admin vì bài viết hữu ích này:
jangmi13
22/11/2012 11:41:30 PM
9213

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 18
Đến từ: Lớp Hàn 1-Hàn Quốc Học-KHXH&NV

Đánh giá: [7]

Cảm ơn: 6 lần
Được Cảm ơn: 5 lần
Đóng góp cho topic của Ly thêm nở hoa :)).*Sưu tầm*
**TRÁI CÂY
귤 : quýt
사과 : táo
배 : lê
파파야 : đu đủ
자몽 : bưởi
용과 : thanh long
람부탄 : chôm chôm
두리안 : sầu riêng
망고스틴 : măng cụt
옥수수 : bắp
구아바 : ổi
파인애플 : thơm
포도 : quả nho
딸기 : quả dâu tây
오렌지 : quả cam
복숭아 : quả đào
체리 : quả anh đào
감 : quả hồng
레몬 : quả chanh
수박 : quả dưa hấu
반석류 (구아바) : quả ổi
살구 : quả mơ
포멜로 : quả bưởi
사보체 : quả hồng xiêm
롱안 : quả nhãn
아보카도 : quả bơ
코코넛 : quả dừa
람부탄 : quả chôm chôm
망고스틴 : quả măng cụt
망고 : quả xoài
서양자두 : quả mận
밀크과일 : quả vú sữa
금귤 : quả quất
토마토 : quả cà chua
고추 : quả ớt
오이 : quả dưa chuột
***ĐỘNG VẬT
  1. 개: Chó
  2. 강아지: Chó con ,cún con
  3. 개미: Con Kiến
  4. 게: Con Cua
  5. 거미: Nhện
  6. 거위: Ngỗng
  7. 고양이: Mèo
  8. 곰: Gấu
  9. 나비: Con bướm
  10. 낙타: Lạc đà
  11. 늑대 : Chó sói
  12. 닭 : Gà
  13. 돼지 : Lợn(Heo)
  14. 말 : Ngựa
  15. 모기: Muỗi
  16. 물소 : Trâu
  17. 바퀴벌레: Gián
  18. 뱀 :Rắn
  19. 사자:Sư tử
  20. 새 :chim
  21. 소 :Bò
  22. 악어: Cá sấu
  23. 여우:Cáo
  24. 양 : Cừu
  25. 염소: dê
  26. 원숭이 : Khỉ
  27. 오리 :Vịt
  28. 쥐 : Chuột
  29. 타조 :Đà điểu
  30. 파리: Ruồi
  31. 하마:Hà mã
  32. 호랑이: Hổ
  33. 개구리: Con ếch.
  34. 거북: Con rùa.
  35. 고래: Cá heo.
  36. 기린: Hươu cao cổ.
  37. 노루: Con hoẵng.
  38. 당나귀: Con lừa.
  39. 독수리: Đại bàng.
  40. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).
  41. 무당벌레: Con cánh cam.
  42. 문어: Bạch tuộc.
  43. 물개: Rái cá.
  44. 백조:Thiên nga.
  45. 부엉이: Cú mèo.
  46. 사슴: Con hươu.
  47. 사슴벌레: Bọ cánh cứng.
  48. 쇠똥구리: Bọ hung.
  49. 앵무새: Con vẹt.
  50. 사마귀: Con bọ ngựa.
  51. 얼룩말: Ngựa vằn
  52. 제비: Chim nhạn.
  53. 참새: Chim sẻ.
  54. 토끼: Con thỏ.
  55. 홍학: Con cò.
  56. 잠자리:chuồn chuồn
  57. 고춧잠자리:chuồn chuồn ớt
  58. 타조:đà điểu
  59. 너구리:chồn
  60. 다람쥐:sóc
  61. 달팽이:ốc sên
  62. 박쥐:con dơi
  63. 까마귀:con quạ
  64. 가오리:cá đuối
  65. 장어:cá dưa
  66. 갈치:cá đao
  67. 메기:cá trê
  68. 상어:cá mập
  69. 돌고래:cá voi
  70. 잉어:cá chép
  71. 금붕어:cá vàng
  72. 숭어:cá chuối(cá quả)
  73. 해마:cá ngựa
  74. 오징어:mực
  75. 문어:bạch tuộc
  76. 낙지:bạch tuộc nhỏ
  77. 불가사리:sao biển
  78. 거머리 : Đỉa
  79. 벌 : ong
  80. 비둘기 : bồ câu nâu
  81. 매미 : ve
  82. 방아깨비: cào cào
  83. 곰 : gấu



<< Sửa đổi bởi: jangmi13 -- 22/11/2012 11:46:14 PM >>
---------------------------------
Sexy free & single.I'm ready too,bingo !!!
Sapphire Blue World
Destiny
U

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
jangmi13 đã offline
 #3  
Những thành viên sau đã cảm ơn jangmi13 vì bài viết hữu ích này:
uyen_o2o
23/11/2012 5:37:24 PM
마녀

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 22
Đến từ: Hàn Quốc 2 - 2011 - ĐH KHXH-NV

Đánh giá: [23]
Được Cảm ơn: 26 lần

Từ Vựng chỉ bộ phận trong cơ thể

이마 : trán
눈 : mắt
혀 : lưỡi
귀 : lỗ tai
입술 : môi
이 : răng
목 : cổ
가슴 : ngực
뼈 : xương
등 : lưng
어깨 : vai
배꼽 : lộ rốn
눈썹 : lông mày
속눈썹 :lông mi
배 : bụng
허리 : hông
손톱 : móng tay
발톱 : móng chân
엉덩이 : mông
팔 : cánh tay
손 : bàn tay
손가락 : ngón tay
발 : chân
발가락 : ngón chân
발목 : cổ chân
심장 : tim
폐 : phổi
간 : gan
위 : dạ dày

코 : mũi
뺨 : gò má
입 : miệng
턱 : cằm
팔꿈치 : khủyu tay
아래팔/팔뚝 : cẳng tay
손목 : cổ tay
손가락 : ngón tay
샅 : háng
허벅다리 : đùi
무릎 : đầu gối
종아리 : bắp chân
다리 : chân

허리 : eo
볼 : má
보조개 : lúm đồng xu
쌍꺼플 : mí mắt
손바닥 : lòng bàn tay
손등 : mu bàn tay
손가락 자국 : vân tay
엄지손가락 : ngón tay cái
집게손가락 : ngón tay trỏ
가운뎃손가락 : ngón tay giữa
약손가락 (무명지) : ngón đeo nhẫn (ngón áp út)
새끼손가락 : ngón tay út
발바닥 : lòng bàn chân
발등 : mu bàn chân
발꿈치 : gót chân
엄지발가락 : ngón chân cái
새끼발가락 : ngón chân út


---------------------------------
멜룡 ~~ :P


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
uyen_o2o đã offline
 #4  
Những thành viên sau đã cảm ơn uyen_o2o vì bài viết hữu ích này:
leepunk13
30/11/2012 1:00:41 AM
Lơ tơ mơ


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 39
Đến từ: Hàn 1 - 2011

Đánh giá: [45]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
TỪ VỰNG VỀ TRÁI CÂY
귤 : quýt
사과 : táo
배 : lê
파파야 : đu đủ
자몽 : bưởi
용과 : thanh long
람부탄 : chôm chôm
두리안 : sầu riêng
망고스틴 : măng cụt
옥수수 : bắp
구아바 : ổi
파인애플 : thơm
포도 : quả nho
딸기 : quả dâu tây
오렌지 : quả cam
복숭아 : quả đào
체리 : quả anh đào
감 : quả hồng
레몬 : quả chanh
수박 : quả dưa hấu
반석류 (구아바) : quả ổi
살구 : quả mơ
포멜로 : quả bưởi
사보체 : quả hồng xiêm
롱안 : quả nhãn
아보카도 : quả bơ
코코넛 : quả dừa
람부탄 : quả chôm chôm
망고스틴 : quả măng cụt
망고 : quả xoài
서양자두 : quả mận
밀크과일 : quả vú sữa
금귤 : quả quất
토마토 : quả cà chua
고추 : quả ớt
오이 : quả dưa chuột

---------------------------------
 Sinh viên tuyệt vọng trong hạnh phúc (゚ヮ゚)

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
leepunk13 đã offline
 #5  
Những thành viên sau đã cảm ơn leepunk13 vì bài viết hữu ích này:
leepunk13
30/11/2012 1:04:52 AM
Lơ tơ mơ


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 39
Đến từ: Hàn 1 - 2011

Đánh giá: [45]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
Từ tượng thanh:

개굴개굴: tiếng ếch kêu.

멍멍: chó kêu.

야옹: mèo kêu.

꼬르륵: tiếng bụng sôi.

꿀꿀: lợn kêu.

드르렁 드르렁: tiếng ngáy.

냠냠: tiếng ăn, nhai.

땅땅: tiếng súng.

땡땡: tiếng chuông.

똑똑: gõ cửa.

보글보글: tiếng nước sôi.

빵빵: tiếng còi xe.

삐걱삐걱: tiếng cửa cót két.

씽씽: tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng...

엉엉: tiếng khóc.

으르렁: tiếng ngáy.

졸졸: tiếng nhỏ giọt.

째깍째깍: tích tắc tích tắc.

쨍그랑: tiếng vỡ đồ sành, sứ...( choang)

찌르릉: chuông xe đạp.

콜록콜록: hắt hơi, ho.

쿨쿨: tiếng ngáy.

탁: tiếng trống đánh.

퐁당: tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước (tõm)

하하/ 호호/ 히히: tiếng cười.
---------------------------------
 Sinh viên tuyệt vọng trong hạnh phúc (゚ヮ゚)

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
leepunk13 đã offline
 #6  
Những thành viên sau đã cảm ơn leepunk13 vì bài viết hữu ích này:
Quynhhan
30/11/2012 7:46:09 AM


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 29/9/2012
Bài viết: 18
Đến từ: Hq 2/2011 - BM HQH - USSH

Đánh giá: [15]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 4 lần
의료

1. 병실 phòng bệnh

2. 의사 bác sỹ

3. 환자 bệnh nhân

4. 간호사 y tá

5. 간병인 người trông coi bệnh nhân

6. 링거 dịch truyền

7. 가습기 máy phun ẩm

8. 주사 tiêm (chích) thuốc

9. 붕대 băng gạc

10. 청진기 ống nghe khám bệnh

11. 체온계 nhiệt kế

12. 혈압계 máy đo huyết áp

13. 종합병원 bệnh viện đa khoa

14. 개인병원 bệnh viện tư nhân

15. 진찰실 phòng khám bệnh

16. 응급실 phòng cấp cứu

17. 수술실 phòng phẫu thuật

18. 산부인과 khoa sản

19. 소아과 khoa nhi

20. 내과 khoa nội

21. 외과 khoa ngoại

22. 안과 khoa mắt

23. 정형외과 khoa chấn thương chỉnh hình

24. 이비인후과 khoa tai – mũi – họng

25. 정신과 khoa tâm thần

26. 비뇨기과 khoa tiết niệu

27. 피부과 khoa da liễu

28. 성형외과 khoa phẫu thuật chỉnh hình

29. 치과 nha khoa

30. 의료보험카드 thẻ bảo hiểm y tế

31. 한의원 phòng y học cổ truyền

32. 진맥 sự bắt mạch

33. kim châm cứu

34. 한약 thuốc Đông y

35. 두통 chứng đau đầu

36. 복통 chứng đau bụng

37. 귀앓이 chứng đau tai

38. 치통 chứng đau răng

39. 요통 chứng đau lưng

40. 아픔 chứng viêm họng

41. 막힘 chứng nghẹt mũi

42. 고열 chứng sốt cao

43. 베인 상처 vết đứt, vết cắt

44. 오한 chứng cảm lạnh

45. 감기 cảm

46. 여드름 mụn

47. 구토 chứng nôn mửa

48. 빈혈 thiếu máu

49. 발진 chứng phát ban

50. 물집 vết bỏng giột, phồng da

51. vết bầm, vết thâm

52. bệnh ung thư

53. 당뇨병 bệnh tiểu đường

54. 뇌졸중 chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não

55. 알츠하이머병 bệnh tâm thần, bệnh mất trí

56. 고혈압 huyết áp cao

57. 저혈압 huyết áp thấp

58. 생리통 đau bụng kinh

59. 알레르기 chứng dị ứng

60. 아토피 bệnh dị ứng

61. 디스크 đĩa đệm

62. 비염 bệnh viêm mũi

63. 홍역 bệnh sởi

64. 수두 bệnh thủy đậu

65. 치매 chứng mất trí

66. 땀띠 chứng nổi rôm sảy

67. 멀미 say tàu, xe

68. 독감 cảm cúm

69. 배탈 đau bụng

70. 설사 bệnh tiêu chảy

71. 변비 bệnh táo bón

72. 예방주사 tiêm phòng

73. 약국 nhà thuốc

74. 처방전 toa thuốc

75. 파스 cao dán

76. 약사 dược sỹ

77. 응급치료상자 hộp dụng cụ cấp cứu

78. 반창고 băng dán vết thương

79. 가제 băng gạc

80. 소독약 thuốc sát trùng

81. 가루약 thuốc bột

82. 압박붕대 băng co dãn

83. 찜질팩 túi chườm nóng

84. 시럽 thuốc xi-rô

85. 삼각붕대 băng tam giác

86. 머큐크롬 thuốc đỏ

87. 소화제 thuốc tiêu hóa

88. 안대 băng che mắt

89. 캡슐약 thuốc con nhộng

90. 항생연고 thuốc bôi kháng sinh

91. 알약 thuốc viên

92. 해열제 thuốc hạ sốt

93. 비타민제 vitamin tổng hợp

94. 진통제 thuốc giảm đau

95. 연고 thuốc mỡ

96. 밴드 băng cá nhân

97. 보청기 máy trợ thính

98. 공기 청정기 máy lọc khí



<< Sửa đổi bởi: Quynhhan -- 30/11/2012 7:47:48 AM >>

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
Quynhhan đã offline
 #7  
Những thành viên sau đã cảm ơn Quynhhan vì bài viết hữu ích này:
Lixi Nguyen
30/11/2012 5:08:56 PM

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 27/9/2012
Bài viết: 16
Đến từ: Lớp hàn 1/2011

Đánh giá: [17]

Cảm ơn: 10 lần
Được Cảm ơn: 17 lần
Chủ để: Ngành may mặc ( Sưu tầm )

Dành cho những bạn thích thời trang và thiết kế nhé ^_^

봉제: Ngành may.

봉제공장: Nhà máy may.

봉제틀: Máy may (nói chung các loại máy may)

Các loại quần áo:

: Áo (nói chung).

겉옷: Áo ngoài.

속옷: Áo bên trong.

숙녀복: Quần áo phụ nữ.

아동복: Quần áo trẻ em.

내복: Quần áo lót, quần áo mặc trong.

잠옷: Quần áo ngủ.

운동복. 체육복: Quần áo mặc khi vận động, thể dục.

수영복: Quần áo bơi, áo tắm.

잠바 (jumper): Áo khoác ngoài

.자켓 (재킷): Áo jacket.

셔츠 (shirt): sơ mi.

티셔츠 (T-shirts): Áo shirts ngắn tay hình chữ T.

와이-셔츠 ▼←white shirts.

바지: Quần.

반바지: Quần soóc.

청바지: Quần Jin (quần bò).

치마: Váy.

블라우스 (blouse): Áo cánh.

스웨터 (sweater): Áo len dài tay.

원피스 (one-piece): Áo liền một mảnh gồm cả áo trên và dưới.

드레스 (dress): Một loại áo one-piece bó eo.

투피스 (two-piece): Một bộ bao gồm áo trên và váy dưới.

양복: Áo vét.

한복: Trang phục truyền thống của Hàn quốc.

팬티 (panties). Quần lót.

브라 (ra←brassiere): Áo nịt ngực.

재단 (하다):Cắt.

재단사: Thợ cắt.

재단판: Bàn cắt.

재단기: Máy cắt.

아이롱(하다): Là, ủi.

아이롱사: Thợ là, ủi.

아이롱대: Cái bàn để là, ủi.

미싱(하다): May.

미싱사: Thợ may.

미싱기: Máy may.

오바: Vắt sổ, máy vắt sổ.

오바사: thợ vắt sổ.

삼봉: Xử lý phần gấu áo, tay (chả biết gọi là gì http://vnkrol.com/images/smilies/Yahoo%20(21).gif).

삼봉사: Người thợ làm công việc này.

시다: Phụ may.

재단보조: Phụ cắt, trải vải để cắt.

몸판: Thân áo

앞판: Thân trước

뒤판: thân sau

에리: Cổ áo

Tay áo: 소매.

Tay dài: 긴소매 (긴판).

Tay ngắn: 반판.

Tay dài vừa: 7 부소매 (칠부소매).

Gấu áo: 밑단.


Túi: 주머니...


---------------------------------
화이팅 ^^!

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
Lixi Nguyen đã offline
 #8  
Những thành viên sau đã cảm ơn Lixi Nguyen vì bài viết hữu ích này:
happyangel999
3/12/2012 12:22:17 AM
Gà Con Lon Ton


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 27/9/2012
Bài viết: 26
Đến từ: Hàn 2 - Hàn Quốc Học - ĐH KHXH&NV TPHCM

Đánh giá: [25]

Cảm ơn: 10 lần
Được Cảm ơn: 8 lần

CHỦ ĐỀ HOA

개나리: hoa chuông vàng

국화: hoa cúc / quốc hoa

금잔화: cúc vạn thọ

나리: hoa huệ

나팔꽃: loa kèn

난초: hoa lan

달리아: thược dược

도라지 : hoa chuông

들국화: cúc dại

등꽃: hoa đậu tía

라일락: tử đinh hương

매화: hoa mai

맨드라미: hoa mào gà

목화: hoa bông vải

무궁화: hoa mugung, quốc hoa Hàn Quốc

민들레: bồ công anh

백일홍: bách nhật hồng, tử vi

백합: bách hợp

벚꽃: hoa đào

봉선화: hoa bóng nước, hoa móng tay

수선화: thủy tiên hoa vàng

아욱: cẩm quỳ

안개꽃: hoa sương mù

야생화: hoa dại

연꽃: hoa sen

월계수: nguyệt quế

유채꽃: hoa cải dầu

은방울꽃: hoa lan chuông

장미: hoa hồng

접시꽃: hoa thục quỳ

제비꽃: hoa violet, hoa bướm

조화: hoa giả

카네이션: carnation, hoa cẩm chướng

튤립: tulip

해당화: hoa hải đường

해바라기: hướng dương



<< Sửa đổi bởi: happyangel999 -- 3/12/2012 12:25:23 AM >>
---------------------------------

Gà Béo Ú





{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
happyangel999 đã offline
 #9  
Những thành viên sau đã cảm ơn happyangel999 vì bài viết hữu ích này:
tanuki_chan
6/12/2012 9:17:20 AM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 21
Đến từ: Hàn 1 khoá 2011-2015 trường KHXH và NV

Đánh giá: [17]
Được Cảm ơn: 5 lần
Từ vựng về đồ ăn
빵: bánh mỳ

아이스크림: kem

버터: bơ

치즈: pho mát

피자: piza

술: rượu

케익: bánh

떡: bánh làm từ bột nếp

떡볶이: bánh nếp

송편: bánh bột gạo

만두: bánh bao

파진: bánh rán

요구르트: sữa chua

우유: sữa

술: rượu

미네랄 워터: nước khoáng

물: Nước

차: trà

녹차: trà xanh

홍차: hồng trà

인삼차: trà sâm

소주: rượu hàn

콜라: cô ca

양주: rượu tây

피사: piza

사탕: kẹo ( mứt)소세지: xúc xích

껌: kẹo singgum

찬 것: đồ ăn lạnh

주스: nước hoa quả

맥주: bia

커피: cà phê

밀크커피: cafe sữa

냉밀크커피: cafe sữa đá

냉커피: café đá

더운 커피: café nóng

블랙커피: café đen

쨈: mứt hoa quả

과자: bánh kẹo

초코렛: socola

비스킷: bánh quy

케이크: bánh gatô

사탕수수: mía

꿀: mật ong

팝콘: bỏng ngô

레몬즙: nước chanh ép

오렌지 주스: nước cam

온수/ 뜨거운 물: nước nóng

냉수/ 차가운 물: nước lạnh

탄산음료: đồ uống có ga


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
tanuki_chan đã offline
 #10  
Những thành viên sau đã cảm ơn tanuki_chan vì bài viết hữu ích này:
tanuki_chan
6/12/2012 9:19:38 AM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 21
Đến từ: Hàn 1 khoá 2011-2015 trường KHXH và NV

Đánh giá: [17]
Được Cảm ơn: 5 lần
DANH TỪ MỘT SỐ QUỐC GIA

+) 나라: Đất nước

+) 국가: Quốc gia

+) 호주 ( Australia ): Úc
+) 브라질 ( brazil ): Brazil

+) 캄보디아 : Campuchia

+) 칠레: Chile

+) 중국 ( china ): Trung Quốc

+) 쿠바: Cuba
+) 이집트 ( Egypt ): Hy Lạp

+) 프랑스 ( France ): Pháp

+) 독일 ( Germany ): Đức

+) 홍콩: Hồng Kong

+) 헝가리: Hungary

+) 인도네시아: Indonesia

+) 이란: Iran

+) 이라크: Iraq

+) 이탈리아 ( Italia): Ý

+) 일본 ( Japan ): Nhật Bản

+) 한국 ( Korea ): Hàn Quốc

+) 라오스: Lào

+) 마카오: Macao

+) 말레이시아: Malaysia

+) 멕시코: Mexico

+) 몽골 ( Mongolia ): Mông Cổ

+) 네팔: Nepal

+) 뉴질랜드 ( New Zealand ): Tân Tây Lan

+) 파키스탄: Pakistan

+) 필리핀: Philippines

+) 러시아 ( Russian ): Nga

+) 싱가포르: Singapore

+) 스페인 ( Spain ): Tây Ban Nha

+) 대만 ( Taiwan ): Đài Loan

+) 태국 (Thailand ): Thái Lan

+) 영국 ( United Kingdom): Anh

+) 미국 (United States): Mỹ

+) 베트남: Việt Nam

+) 인도: Ấn Độ

+) 캐나다: Canada

Nguồn : http://krlink.com/2012/06/07/tu-vung-bai-7-ten-mot-so-quoc-gia/


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
tanuki_chan đã offline
 #11  
tanuki_chan
6/12/2012 9:25:00 AM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 21
Đến từ: Hàn 1 khoá 2011-2015 trường KHXH và NV

Đánh giá: [17]
Được Cảm ơn: 5 lần
Các biển báo trên đường
- 통행금지 : Cấm lưu thông

- 승용차통행금지 : Cấm ô tô con lưu thông

- 화물차통행금지 : Cấm xe chở hóa chất lưu thông

- 승합차통행금지 : Cấm xe buýt

- 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông

- 우마차 통행금지 : Cấm xe ngựa

- 손수레 통행금지 : Cấm xe đẩy

- 자전거 통행금지 : Cấm xe đạp

- 진입금지 : Đường cấm

- 직진금지 : Cấm đi thẳng

- 우회전금지 : Cấm quẹo phải

- 좌회전금지 : Cấm quẹo trái

- 횡단금지 : Cấm băng ngang

- 유턴금지 : Cấm quay đầu xe

- 앞지르기금지 : Cấm vượt

- 정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút

- 주차금지 : Cấm đỗ xe

- 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe

- 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe

- 차폭제한 : Giới hạn bề rộng xe

- 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

- 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa

- 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu

- 서행 : Chạy chậm lại

- 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời

- 양보 : Nhường đường

- 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường

- 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ

- 위험물적제 차량통행금지 : Có vật cản nguy hiểm cấm xe lưu thông
Nguồn : http://krlink.com/2012/06/01/tu-vung-bai-5-cac-bien-hieu-tren-duong/


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
tanuki_chan đã offline
 #12  
Những thành viên sau đã cảm ơn tanuki_chan vì bài viết hữu ích này:
hathao
6/12/2012 3:10:35 PM
Hạ Thảo


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 10/9/2012
Bài viết: 22
Đến từ: Hàn 1 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH & NV TPHCM

Đánh giá: [8]

Cảm ơn: 14 lần
Được Cảm ơn: 11 lần
MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ CHẤT HOÁ HỌC CƠ BẢN

vàng

bạc

/구리 đồng

안티몬 antimon

텅스텐 tungsten

나트륨 natri

칼륨 kali

망간 mangan

수소 hydro

탄소 các bon

질소 ni tơ

산소 ô xi

염소 clo

아연 kẽm

수은 thuỷ ngân

chì

리튬 lithium

sắt, thép

플루오르 flourine

헬륨 helium

phốt pho

유황 lưu huỳnh

고무 cao su

알루미늄 nhôm

칼슘 canxi


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
hathao đã offline
 #13  
Những thành viên sau đã cảm ơn hathao vì bài viết hữu ích này:
uyen_o2o
8/12/2012 7:18:10 PM
마녀

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 22
Đến từ: Hàn Quốc 2 - 2011 - ĐH KHXH-NV

Đánh giá: [23]
Được Cảm ơn: 26 lần
Từ vựng liên quan đến nấu nướng, nguyên vật liệu nấu nướng:

아침밥 Cơm sáng
점심밥 Cơm trưa
저녀밥 Cơm tối
음식 Món ăn
국 Canh
쌀 Gạo
기름 Dầu ăn
소금 Muối
설탕 ĐƯờng
멸치 액젓 Nước mắm
간장 Xì dầu
고기 Thịt
소고기 THịt bò
돼지고기 THịt lợn
닭고기 thịt gà
물고기 Cá nước ngọt
생선 Các loại cá biển
희 Món gỏi cá
고구마 Khoai lang
감자 Khoai tây
양파 Hành tây
죽파 Hành hoa
두부 Đậu phụ
땅콩 Lạc
술 Rượu
양주 Rượu ngoại
약주 Rươuwj thuốc
쥬스 Nước hoa quả
잔 chén
그릇 Bát
젓가락 Đũa
숟 가락 THìa
전기 밥솥 Nồi cơm điện
가스렌지 Bếp ga
삼계탕 Gà hầm sâm
영양 Dinh dưỡng
맵다 Cay
짜다 Mặn
달다 ngọt
쓰다 Đắng
싱겁다 Nhạt
삶아요 Luộc
볶아요 Xào
조림해요 Kho
튀김해요 Rán
끓어요 Nấu
행주 Khăn lau bàn
수세미 giẻ rửa bát
병따개 Cái mở chai
돼지족발: chân giò heo
대추: Táo Tàu (Táo đỏ khô)
밤: Hạt dẻ
마늘: Tỏi
찹쌀: Gạo nếp
쌀: Gạo
후추: Tiêu
닭: Gà
닭죽:Cháo gà
오뎅: Chả cá
무말랭이: Củ cải khô
고춧잎: Lá ớt
고춧가루: Ớt bột
간장: Nước tương
참기름: Dầu mè
통깨: Mè hạt
와사비: Bồ (Mù) tạt xanh
빵가루: Bột xù
양배주: Bắp cải tròn
당근: Cà rốt (Cải đỏ)
풋고푸: Ớt cay
물가루: Bột mì
국수: Mì
깨잎: Lá mè
김: Rong biển (Loại tờ (tấm) mỏng)
오징어: Mực ống시장 : chợ
돈 : tiền
잔돈: tiền lẻ
가방: túi
두부:Đậu phụ
야채: rau
콩나물: giá đỗ
숙두나물: giá đỗ xanh
양배추: cải bắp
당근: cà rốt
가지: cà tím
셀러리: cần tây
양파: hành tây
파:hành lá
무: củ cải
버섯: nấm
호박: bó đỏ
감자: khoai tây
토마토: cà chua
고구마: khoai lang
옥수수: ngô
고추: ớt
고추장: tương ớt
시금치: rau bina
상추: rau xà lách

---------------------------------
멜룡 ~~ :P


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
uyen_o2o đã offline
 #14  
Những thành viên sau đã cảm ơn uyen_o2o vì bài viết hữu ích này:
baongoc
8/12/2012 10:29:06 PM
Nhạc Phong


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 28/10/2012
Bài viết: 16
Đánh giá: [8]

Cảm ơn: 15 lần
Được Cảm ơn: 1 lần
oh! thú vị hè...thanks mí pé....

---------------------------------
Chúc ngủ ngon!

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
baongoc đã offline
 #15  
KimAnh
8/12/2012 11:44:49 PM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 2/10/2012
Bài viết: 18
Đến từ: Hàn 1-Hàn Quốc -ĐH KHXH&NV

Đánh giá: [15]

Cảm ơn: 1 lần
Được Cảm ơn: 29 lần

학교 시설: Thiết bị trường học
강의실: phòng học
도서관: thư viện
기숙사: kí túc xá
학생 식당: canteen
체육관: nhà tập thể dục
운동장: sân vận động
테니스 코트: sân tennis
야외 음악당: sân khấu ngoài trời
강당: hội trường
농구 코트: sân bóng rổ
수영장: hồ bơi
정문: cổng trường (cổng chính)
본관: khu vực hành chính
학생 회관: hội quán sinh viên
학생 상담소: phòng tư vấn sinh viên
동아리 : phòng sinh hoạt CLB
교수 연구실: phòng giáo sư
학과 사무실: văn phòng khoa
세미나실: phòng hội thảo
실험실: phòng thí nghiệm
미술실: phòng mỹ thuật
음악실: phòng âm nhạc
무용실: phòng múa
탈의실: phòng thay đồ
샤워실: nhà tắm
서점: hiệu sách
문방구: văn phòng phẩm
셔틀버스 승차장: trạm xe đưa đón của trường
공중전화 (): ĐTCC
자동판매기: máy bán hàng tự động
분수대: đài phun nước
후문: cửa sau



{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
KimAnh đã offline
 #16  
Những thành viên sau đã cảm ơn KimAnh vì bài viết hữu ích này:
KimAnh
9/12/2012 12:36:36 AM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 2/10/2012
Bài viết: 18
Đến từ: Hàn 1-Hàn Quốc -ĐH KHXH&NV

Đánh giá: [15]

Cảm ơn: 1 lần
Được Cảm ơn: 29 lần
Chủ đề ở văn phòng nhé các bạn. :) Trong quá trình đánh máy có thể xảy ra sai sót, nếu phát hiện sửa dùm Kim Anh nhé. Cảm ơn nhiều nhiều. :P
Ở văn phòng

인사하다: chào hỏi

명험을 주고받다: đưa và nhận danh thiếp

악수하다: bắt tay

자신을 소개하다: tự giới thiệu

사무실을 안내하다: hướng dẫn văn phòng

업무를 설명하다: giải thích công việc

회의하다: hội thảo

협상하다: đàm phán, thương lượng

접대하다: tiếp đãi, tiếp đón

출근하다: đi làm

퇴근하다: tan ca

보고서를 작성하다: viết báo cáo

결재를 올리다: kí tên vào tài liệu

도장을 찍다: đóng dấu

Liên quan đến thao tác máy tính:

컴퓨터를 켜다/ 끄다: mở/ tắt máy tính

메일을 확인하다 (체크하다): kiểm tra email

마우스를 클릭하다: nhấp chuột

문서를 작성하다: soạn văn bản

디스켓을 넣다/ 빼다: cho đĩa vào/ lấy đĩa ra

파일을 열다/닫다: mở/ đóng tập tin

파일을 볼러오다: mở file ra xem

파일을 복사하다: copy tập tin

파일을 저장하다: lưu tập tin

파일을 삭제하다: xóa tập tin

파일을 전송하다: gửi tập tin

출력하다 (프린트하다): in

자류를 백업하다: phục hồi tài liệu

문서를 편집하다: biên tập văn bản

자류를 다운받다: tải dữ liệu xuống

컴퓨터가 다운되다: máy tính bị treo

바이러스 체크하다: kiểm tra vi rút

로그인다: Đăng nhập

로그아웃하다: Thoát

아이디와 비밀반호를 널다 (입력하다): Nhập ID và mật khẩu

회신하다: Trả lời thư, hồi âm


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
KimAnh đã offline
 #17  
Những thành viên sau đã cảm ơn KimAnh vì bài viết hữu ích này:
nobita.kulz
9/12/2012 9:16:27 AM
Kul Spy


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 28/9/2012
Bài viết: 12
Đến từ: Hàn 1_Hàn Quốc Học_trường KHXH&NV HCM

Đánh giá: [15]
Được Cảm ơn: 7 lần

Ngày nghỉ theo luật định ở Hàn Quốc.

1. 신정 1-1 (양력) : Tết dương lịch

2. 설날 1-1 (음력) : Tết Âm lịch

3. 삼일절 3-1 : Ngày kỷ niệm phong trào độc lập

4. 식목일 5-4 : Ngày lễ trồng cây

5. 어린이날 5-5 : Ngày trẻ em

6. 석가탄신일 8-4 (음력) : Ngày lễ Phật Đản

7. 현충일 6-6 : Ngày tưởng nhớ anh hùng liệt sĩ

8. 제헌철 17-7 : Ngày lập hiến

9. 광복절 15-8 : Ngày Quốc khánh

10. 추석 15-8 (음력) : Tết trung thu

11. 개천절 3-10 : Ngày khai sinh ra đất nước

12. 성탄절 25-12 : Lễ Giáng sinh

13. 한글날 9-10 : Ngày khai sinh ra chữ Hàn


---------------------------------
^ㅇ^성공할자신이 있어요.^ㅍ^

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
nobita.kulz đã offline
 #18  
Những thành viên sau đã cảm ơn nobita.kulz vì bài viết hữu ích này:
KimAnh
10/12/2012 9:59:14 PM
Lơ tơ mơ

Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 2/10/2012
Bài viết: 18
Đến từ: Hàn 1-Hàn Quốc -ĐH KHXH&NV

Đánh giá: [15]

Cảm ơn: 1 lần
Được Cảm ơn: 29 lần
느낌 표현 (Biểu hiện cảm xúc)

1. 기쁘다: vui vẻ, hân hoan

2. 슬프다: buồn đau

3. 좋다: tốt, hay

4. 싫다: ghét, không thích

5. 옷다: cười

6. 울다: khóc

7. 자랑스럽다: tự hào

8. 부끄럽다: ngượng, xấu hổ

9. 즐겁다: vui vẻ

10. 화나다: tức giận, phát cáu

11. 상쾌하다: sảng khoái

12. 불쾌하다: khó chịu

13. 기분 좋다: tâm trạng tốt

14. 기분 나쁘다: tâm trạng xấu

15. 재미있다: thích thú

16. 재미없다: tẻ nhạt

17. 편하다: thoải mái

18. 불편하다: không thoải mái

19. 만족하다: hài lòng

20. 불만스럽다: không hài lòng

21. 미워하다:ghét

22. 감사하다: biết ơn, cảm ơn

23. 수줍다: rụt rè

24. 대견하다: đáng khen

25. 창피하다: xấu hổ

26. 혐오하다: ghét, căm ghét

27. 무관심하다: hờ ̃ng, không quan tâm

28. 질투하다: ghen tị

29. 억울하다: oan ức

30. 고맙다: cảm ơn

31. 마안하다: xin lỗi

32. 좋아하다:thích

33. 사랑하다: yêu

34. 염려하다: lo lắng

35. 부러워하다: ghen tị

36. 외롭다: cô đơn

37. 우울하다: u sầu

38. 당황하다: bối rối, lúng túng

39. 피곤하다: mệt mỏi

40. 신나다: phấn chấn

41. 졸리다: buồn ngủ

42. 무섭다: sợ ̣t

43. 놀랍다: ngạc nhiên

44. 안심하다: an tâm

45. 걱정하다: lo lắng

46. 초조하다: nôn nóng

47. 편안하다: tiện nghi, thoải mái

48. 불안하다: bất an, lo lắng

49. 생기있다: đầy sức sống

50. 행복하다: hạnh phúc

51. 불행하다: bất hạnh

52. 침칙하다: bình tĩnh

53. 만만하다: dễ dãi

54. 지루하다: buồn, chán ngắt

55. 자신하다: tự tin

56. 다렵다: sợ, lo sợ

57. 짜증나다: tức giận, cáu

58. 심심하다: buồn, tẻ nhạt

59. 통쾌하다: hài lòng

60. 답답하다: ngột ngạt

61. 반갑다: vui mừng

62. 원망하다: oán hận

63. 고통하다: đau đớn

64. 꾸짖다: trách móc

65. 다정하다: nhiều tình cảm, thân thiện.

66. 냉정하다: Lnh lùng, lnh nht.

67. 무시하다: Khinh thường, coi thường

68. 중시하다: coi trng

69. 수치스럽다: xu h, đáng xu h.


{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
KimAnh đã offline
 #19  
Những thành viên sau đã cảm ơn KimAnh vì bài viết hữu ích này:
leepunk13
14/12/2012 10:03:54 AM
Lơ tơ mơ


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 39
Đến từ: Hàn 1 - 2011

Đánh giá: [45]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 23 lần

TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC

가야금 Đàn Gayageum

Chiêng

Trống

아쟁 Đàn Ajaeng

거문고 Đàn Geomungo

장구 Trống Janggu

꽹과리 KKwaenggwari

대금 Sáo Daegeum

피아노 Đàn piano

클라리넷 Kèn Clarinet

트럼펫 Kèn trompet

실로폰 Đàn phiền gỗ

오른간 Đàn organ

오보에 Kèn Oboa

드럼 Trống

피리 Sáo

바이올린 Violon

색소폰 Kèn xắc xô

기타 Đàn ghita

탬버린 Trống lục lạc

첼로 Đàn xê lô

플로트 Sáo

캐스터네츠 Catanhet

탁악기 Nhạc cụ gõ

현악기 Nhạc cụ dây

관악기 Nhạc cụ thổi

아코디언 Đàn ắc coóc