Chào bạn Trang chủ | Tìm kiếm | Bài viết mới | Thành viên | Đăng ký | Đăng nhập |

Trang chủ » GÓC THƯ GIÃN » Tiếng Hàn thú vị » Từ Vựng Theo Chủ Đề
Trang 2 / 4 << < 1 2 3 4 > >>
Từ Vựng Theo Chủ Đề  
Chủ đề trước · Chủ đề tiếp theo
jung_minho2602
14/12/2012 6:58:27 PM


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 28
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH & NV

Đánh giá: [33]

Cảm ơn: 7 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
Còn cái này là từ vựng về bộ phận con người và y tế hihi :")

Các bộ phận cơ thể con người - Bên ngoài

머리 (고개) : đầu

머리카락 (머리털 ,두발 ,머릿결 ,전모): tóc

얼굴 (안면 ,용안) : mặt ,gương mặt

이마 (이맛전): trán

눈썹 (미모 ,미총): lông mày

속눈썹 (첩모): lông mi

(목자) : mắt

눈알 (안구) : nhãn cầu

각막 (안막) : giác mạc

눈동자 (동자) : đồng tử ,con ngươi

수정체 : thủy tinh thể

눈가 (눈가장 ,눈언저리 ,안변) : vành mắt

눈꺼풀 (눈까풀) : mí mắt

쌍꺼풀 : hai mí ,mắt hai mí

: mũi

콧대 : sống mũi

콧구멍 (비문) : lỗ mũi

콧방울 (콧볼): cánh mũi

콧물 (비수 ,비액) : nước mũi

콧털 : lông mũi

: gò má

뺨뼈 (광대뼈) : xương gò má

: ming

입술 : môi

윗입술 : môi trên

아랫입술 : môi dưới

콧수염 : ria

턱수염 : râu

(이빨): răng

이촉 (이뿌리) : chân răng

앞니 : răng cửa

송곳니 : răng nanh

어금니 : răng hàm

사랑니 : răng khôn

잇몸 : lợi

: lưỡi

: nước bọt ,nước miếng

: cm

: tai

귓바퀴 : vành tai

귓구멍 : lỗ tai

귓불 (귓밥) : dái tai

결후 : yết hầu

(목구멍): c ,hng

어깨 : vai

: c
ánh tay

팔꿈치 : kh
yu tay

아래팔 (팔뚝) : c
ng tay

손목 : c
tay

: b
àn tay

손바닥 : lòng bàn tay

지문 : vân tay

손가락 : ng
ón tay

엄지손가락 (대지) : ngón tay cái

집게손가락 (검지) : ngón trỏ

가운뎃손가락 (장지) : ngón tay giữa

약손가락 (약지) : ngón đeo nhẫn

새끼손가락 (소지) : ngón út

손톱 : móng tay

속손톱 : phao tay (màu trng ,hình bán nguyt)

가슴 (흉부) : ngc


유방 : ngc ,vú (n)

: bụng

배꼽 : rốn

허리 : eo ,tht lưng

엉덩이 (히프 - hip): mông

(가랑이) : háng

성기 (생식기관) : bộ phận sinh dục ,cơ quan sinh sản

항문 : hậu môn

다리 : chân

허벅다리 : đùi

허벅지 : bắp đùi

무릎 : đầu gối

정강이 : cẳng chân

종아리 : bắp chân

발목 : cổ chân

복사뼈 (복숭아뼈) : xương mắt cá

: bàn chân

발가락 : ngón chân

발톱 : móng chân

발꿈치 : gót chân

발바닥 : lòng bàn chân

Giải phẫu - nội tạng

(뇌수 ,두뇌) : não

대뇌 : đại não

소뇌 : tiểu não

중뇌 : não trung gian

뇌교 : cầu não

뇌혈관 : mạch máu não

오장육부 : lục phủ ,ngũ tạng

내장 : nội tạng

신경계 : hệ thần kinh

중추신경계 : hệ thần kinh trung ương

식물 신경계 : hệ thần kinh thực vật

교감신경계 : hệ thần kinh giao cảm

신경선 : dây thần kinh

시각기관 (시각기) : cơ quan thị giác

후각기관 (후각기) : cơ quan khứu giác

청각기관 (청각기) : cơ quan thính giác

미각기관 (미각기) : cơ quan vị giác

촉각기관 (촉각기) : cơ quan xúc giác

순환계 : hệ tuần hoàn

동맥 (동맥관) : động mạch

정맥 : tĩnh mạch

모세혈관 (모세관) : mao mạch

혈관 (핏대줄) : huyết quản ,mạch máu

혈액 () : máu

혈구 : huyết cầu ,tế bào máu

적혈구 : hồng cầu

백혈구 : bạch huyết cầu

골수 : tủy

(간장) : gan

쓸개 : mật

가로막 : cơ hoành

호흡계 : hệ hô hấp

호흡기관 (호흡기) : cơ quan hô hấp

(허파) : phổi

소화계 : hệ tiêu hóa

구강 : vòm miệng

식도 (식관) : thực quản

(위장) : dạ dày

맹장 (막창자) : ruột thừa

소장 (작은창자) : tiểu tràng (ruột non)

대장 (큰창자) : đại tràng (ruột già)

배설계 : hệ bài tiết

(신장 ,콩팥) : thận

방광 (오줌통) : bàng quang (bọng đái)

수뇨관 (오줌관) : ống dẫn nước tiểu

피부 : da

: lông

털구멍 : lỗ chân lông

땀샘 : tuyến mồ hôi

운동계 : hệ vận động

: xương

척추 (척주 ,등골뼈) : xương sống

빗장뼈 (쇄골) : xương quai sanh

어깨뼈 (갑골) : xương bả vai

갈비뼈 (늑골) : xương sườn

엉덩뼈 (골반) : xương chậu

꼬리뼈 : xương cùng

연골 : sụn

관절 (뼈마디) : khớp

: thịt

근육 : cơ bắp

힘줄 : gân

세포 : tế bào

Các loại bệnh viện và các khoa

종합병원 : bệnh viện đa khoa

구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)

정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)

성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)

냉동외과 :

신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)

뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não

내과 : nội khoa

피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)

물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu

신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần

심료내과 : nội khoa tâm liệu

치과 : nha khoa

안과 : nhãn khoa

소아과 : khoa nhi

이비인후과 : tai ,mũi ,họng

산부인과 : khoa sản

항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn

비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết liệu ,bệnh hoa liễu

한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu ...)

Cách gọi một số thuốc

: thuốc

알약 (정제) : thuốc viên

캡슐 (capsule) : thuốc con nhộng

가루약 (분말약) : thuốc bột

물약 (액제) : thuốc nước

스프레이 (분무 ,분무기) : thuốc xịt

주사약 (주사액) : thuốc tiêm

진통제 : thuốc giảm đau

수면제 (최면제) : thuốc ngủ

마취제 (마비약) : thuốc gây mê

소염제 : thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm

항생제 : thuốc kháng sinh

감기약 : thuốc cảm cúm

두통약 : thuốc đau đầu

소독약 : thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa

파스 (파스타 - Pasta) : thuốc xoa bóp

물파스 : thuốc xoa bóp dạng nước

보약 (건강제) : thuốc bổ

다이어트약 : thuốc giảm cân

피임약 : thuốc ngừa thai

초음파 검사:siêu âm
X-ray (에스레이) 찍다 :chụp X Quang
CT 찍다:chụp CT
MRI 찍다 :chụp MRI
피를 뽑다:lấy máu
혈액검사: xét nghiệm máu
혈액형 검사 : xét nghiệm nhóm máu
소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân
내시경 검사 :nội soi
수술 ,시술:mổ ,phẫu thuật
주사를 맞다:chích thuốc
침을 맞다:châm cứu
물리치료:vật lý trị liệu
깁스를 하다:băng bột

Các bệnh thường gặp

đau bụng : 복통
đau răng :치통
khó thở : 호흡이 곤란하다
sốt rét: 말라리아
ho : 기침하다
đau mắt :눈병
bệnh phổi :폐병
bị cảm: 감기에 걸리다
bệnh phong thổ :풍토병
bệnh dịch hạch: 페스트
đau tay chân :수족이 아프다
mệt: 피곤하다
suyễn : 천식
ho gà :백일해
bệnh dịch tả :콜레라
bệnh truyền nhiễm : 전염병
nhức đầu : 머리가 아프다
tiêu chảy : 설사
táo bón :변비
Lên đậu: 수두
Lên sởi :홍역

열이 높다: Sốt cao.
미열이 있다 :Bị sốt nhẹ.
잠이 오지 않는다: Mất ngủ.
한기가 느껴진다:Cảm lạnh
어질어질하다: Bị chóng mặt
피가나다:Ra máu
염증: Viêm
두통이 있다:Đau đầu
코가 막히다: Ngạt mũi
콧물이 흐르다: Chay nước mũi
퀴가 아프다: Đau tai
충치가 있다: Sâu răng.
말을 할때 목이 아프다:Họng bị đau khi nói.
뱃속이 묵직하다:Chương bụng chứng khó tiêu
토할 같다:ói,Nôn mửa
변비이다: Táo bón,
목이 쉬었다: Rát họng
설사를 하다: Tiêu chảy
숨이 가쁘다: Khó thở.
어깨가 결린다:Đau vai.
빨목이 삐다: Bong gân mắt cá chân.
열이 있다:Có sốt.
피부가 가렵다:Ngứa



{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
jung_minho2602 đã offline
 #21  
Những thành viên sau đã cảm ơn jung_minho2602 vì bài viết hữu ích này:
jung_minho2602
14/12/2012 7:02:34 PM


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 28
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH & NV

Đánh giá: [33]

Cảm ơn: 7 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
Còn cái này là từ vựng các từ tượng thanh thường hay gặp nè :")
Từ tượng thanh:

개굴개굴: tiếng ếch kêu.

멍멍 : chó kêu.

야옹 : mèo kêu.

꼬르륵 : tiếng bụng sôi.

꿀꿀: lợn kêu.

드르렁 드르렁: tiếng ngáy.

냠냠: tiếng ăn, nhai.

땅땅: tiếng súng.

땡땡: tiếng chuông.

똑똑: gõ cửa.

보글보글: tiếng nước sôi.

빵빵: tiếng còi xe.

삐걱삐걱: tiếng cửa cót két.

씽씽: tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng...

엉엉: tiếng khóc.

졸졸 : tiếng nhỏ giọt.

째깍째깍 : tích tắc tích tắc.

쨍그랑 : tiếng vỡ đồ sành, sứ...( choang)

찌르릉 : chuông xe đạp.

콜록콜록 : hắt hơi, ho.

쿨쿨 : tiếng ngáy.

: tiếng trống đánh.

퐁당 : tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước (tõm)

하하/ 호호/ 히히 : tiếng cười.
두근두근 : tiếng nhịp tim đập
삐리뽐 빼리뽐 : tiếng còi xe cứu thương



{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
jung_minho2602 đã offline
 #22  
Những thành viên sau đã cảm ơn jung_minho2602 vì bài viết hữu ích này:
jung_minho2602
14/12/2012 7:13:04 PM


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 28
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH & NV

Đánh giá: [33]

Cảm ơn: 7 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
Còn link này mình thấy là có từ vựng các thứ liên quan về các bà mẹ và em bè, từ cho ăn cho đến là lịch tiêm chủng nhiều lắm tham khảo thêm nha
http://vnkrol.com/showthread.php?t=13299

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
jung_minho2602 đã offline
 #23  
jung_minho2602
14/12/2012 7:21:56 PM


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 28
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc học - ĐH KHXH & NV

Đánh giá: [33]

Cảm ơn: 7 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
Nếu các bạn quan tâm về chuyên đề kinh tế đây là các từ vựng liên quan về ngành kinh tế mà mình tìm được :
vnkrol.com/showthread.php?t=15990&s=07ce09a0e472d911ec80c8d9c2801611

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
jung_minho2602 đã offline
 #24  
pnat0302
18/12/2012 10:02:42 PM
비노


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 29/9/2012
Bài viết: 14
Đến từ: Hàn 2 / 2011 - Hàn Quốc Học - USSH

Đánh giá: [29]
Được Cảm ơn: 12 lần
Relationships, Dating

참도리 sleepyhead
애교 cute talk
동안 someone who looks younger than his/her age
완소 훈남 cute, attractive, and warm-hearted guy
현모양처 wise/good wife
천생연분 soul mate/perfect couple
연상연하 older younger (누나-동생)
형수님 wife-in-law (for close 동생)
도련님 close 동생 says this to my wife (younger brother-in-law) 도련님 (also what 구준표 was called by 이집사)
나랑 데이트 할래? you wanna go out on a date with me?
커피나 들면서 얘기합시다 let's talk over coffee
사귀는 사람 있어요? are you seeing someone?
우리 어디서 본 적 있지 않아요? haven't I seen you before?
메튜는 좋은 사람을 만날 꺼에요 you'll meet a nice girl
분명히 absolutely
너 얼굴이 빨개졌어 you're blushing
당황스럽게 하지마요 you're making me blush
얼굴 빨게 지고 있어요 my face is turning red
당신은 나를 미소짓게 만들어요 you make me smile

미지왕 you are dreaming 미=미친놈/ 지=지가/ 왕=왕인줄 알어/
농담이지? you're joking, right?

어장관리 pond management (playboy seeds)
데이트메이트 date mate (f*** buddy)
꽃미남 flower man
눈요기 eye candy
남자친구 boyfriend
여자친구
girlfriend
애인 lover
자기야 honey
여보 honey (older)
선배 senior
겸둥이 cute little sibling (긔여움동생)
흑기사 knight in shining armor (male)
흑장미 knight in shining armor (female)
쟤는 날라리야 he's a player
바람둥이 player
싱글 이지만 single, but
총각 bachelor
미혼 이지만 unmarried, but
변덕쟁이 wishy washy
운명 destiny

남자친구 (남친) boyfriend
여자친구 (여친) girlfriend
애인 a lover, a sweetheart
뽀뽀, 키스 kiss
섹스 sex
손잡이 holding hands
하룻밤만의 흥행, 원나이트 one night stand
약혼자 fiancé (man)
약혼녀 fiancée (woman)
결혼(하다) marriage, to get married
약혼(하다) engagement, to engage
동거 living together
소개팅 blind date
미팅 group blind date
기사도 chivalry
이상 ideal
일등 신랑감 best husband
현모양처 wise wife
사내 커플
inside company couple
나는 소개팅을 했어요 i went on a blind date
그게 내 타입이야. That's my type
늦었어! you're late!
나 밥 사 줘 buy me food
헤어지다
to break up

---------------------------------
ㅎㅎㅎㅎ~~

{ Hãy nhập thông tin bình luận bài viết này }
 
pnat0302 đã offline
 #25  
Những thành viên sau đã cảm ơn pnat0302 vì bài viết hữu ích này:
leepunk13
21/12/2012 1:07:21 PM
Lơ tơ mơ


Cấp bậc: SINH VIÊN

Tham gia: 26/9/2012
Bài viết: 39
Đến từ: Hàn 1 - 2011

Đánh giá: [45]

Cảm ơn: 3 lần
Được Cảm ơn: 23 lần
CÁC LOẠI HOA QUẢ

1, 당근: Cà rốt

2, 오이: Dưa chuột

3, 호박: Bí ngô (bí đỏ)

4, 애호박: Bí ngô bao tử

5, 옥수수: Ngô

6, 가지: Cà tím (cà dái dê)

7, 고추: Ớt

8, 무: Củ cải

9, 피망: Ớt Đà Lạt (ớt xào)